Hotline
0964.000.670

Từ vựng điều dưỡng Đức cơ bản theo chủ đề

Ngành điều dưỡng tại Đức ngày càng hot trong giới trẻ Việt. Để có thể sang Đức học và làm điều dưỡng viên, bạn cần chăm chỉ học tiếng Đức, đặc biệt là tiếng Đức chuyên ngành điều dưỡng. Dưới đây là một số từ vựng điều dưỡng Đức theo chủ đề kèm theo ví dụ.

Từ vựng điều dưỡng cơ bản bạn nhất định phải biết

Dựa trên cuốn sách hướng dẫn về ngành Điều dưỡng do Goethe phát hành, một số từ vựng ngành điều dưỡng tiếng Đức được tổng hợp như sau:


Từ vựng vật dụng vệ sinh cá nhân
Từ vựng các dạng thuốc
Từ vựngý nghĩaTừ vựngý nghĩa
das HandtuchKhăn laudie CremeThuốc kem
der KammCái lượcdas DrageeThuốc bọc đường
die SeifeXà phòngdas GelThuốc dạng gel
das ShampooDầu gội đầudie KapselViên con nhộng
die ToiletteNhà vệ sinhder SirupSi rô
das ToilettenpapierGiấy vệ sinhder SaftThuốc nước
das WaschbeckenBồn rửa mặtdie SalbeThuốc mỡ
die ZahnbürsteBàn chải oánh răngdie TabletteViên nén
die ZahncremeKem đánh răngdie TropfenThuốc nhỏ
Vật dụng trong phòng bệnh nhân (I)Vật dụng trong phòng bệnh nhân (II)
Từ vựngý nghĩaTừ vựngý nghĩa
das BettGiườngdas KopfkissenGối
das BettgitterThành giườngder KissenbezugVỏ gối
die BremseCái phanh giườngdie KlingelChuông gọi
die BettdeckeCái chăndas LakenGa giường
der BettdeckenbezugVỏ chăndie MatratzeNệm
der FernseherTi vider NachtschrankTủ đầu giường
die FernbedienungĐiều khiển tivider NachttischBàn cạnh giường
der InfusionsständerCọc truyền dịchdas TelefonĐiện thoại
Dụng cụ cấp cứu & Vật tư y tế (I)Dụng cụ cấp cứu & Vật tư y tế (II)
Từ vựngý nghĩaTừ vựngý nghĩa
das BlutdruckmessgerätMáy do huyết ápdas PflasterBăng cá nhân
der BeatmungsbeutelBóng hỗ trợ hô hấpdie PinzetteCái nhíp
der DefibrillatorMáy khử trùngdie PulsuhrMáy đo nhịp tim
das DesinfektionsmittelThuốc sát trùngdie SauerstoffmaskeMặt nạ oxi
die EinmalhandschuheGăng tay dùng 1 lầnder TubusCanuyn miệng hầu
das FieberthermometerNhiệt kếder VerbandBăng y tế
die KompresseBông gạcdie VerbandsschereKéo cắt băng
  der WattetupferBông gòn
Công cụ hỗ trợ bệnh nhân
Từ vựngý nghĩa
die BrilleKính thuốc
das HörgerätMáy trợ thính
die KontaktlinseKính áp tròng
die KrückeNạng
der RollstuhlXe lăn
das SteckbeckenCái bô
die UrinflascheBô vịt
die ZahnprotheseHàm răng giả

Xem thêm thông tin hướng dẫn tại: 

Phiên bản tiếng Đức: https://www.goethe.de/resources/files/pdf173/goethe-nursing-guide-de.pdf

Phiên bản tiếng Việt: https://www.goethe.de/resources/files/pdf154/goethe-nursing-guide-vn.pdf

Từ vựng tiếng Đức chủ đề cơ thể người

1/ Der Kopf: cái đầu

– Das Schädeldachđỉnh đầu
– Das Gehirn, das Hirnóc, não
– Das Zentralnervensystemhệ thống thần kinh trung ương
– Das Großhirnđại não
– Die Stirnhöhlexoang trán
– Die Nasenhöhlexoang mũi
– Der Balkenbô phận nối hai não bán cầu với nhau
– Der Hirnanhang, die Hypophysetuyến yên, thuỳ não
– Das Kleinhirntiểu não
– Das Rückenmarktuỷ sống
– Der Kehlkopfthanh quản
– Die Luftröhrekhí quản
– Die Speiseröhrethực quản

2/ Das Ohr: Tai

– Die Ohrmuschelvành tai
– Das Ohrläppchendái tai
– Der äußere Gehörganglỗ tai ngoài
– Das Trommelfellmàng nhĩ
– Das Mittelohrtai giữa
– Die Gehörknöckelchenxương nhỏ
– Der Hammerxương búa
– Der Steigbügelxương bàn đạp
– Der Amboßxương đe
– Die Paukenhöhlehòm màng nhĩ
– Die Ohrtrompete, die Eustachische, die Tubenhĩ khí quản
– Die Schneckelao văn quản ở trong tai
– Die Bogengängeống dẫn bán nguyệt
– Der Gehörnervdây thần kinh thính giác

3/ die Auge: Mắt

– die Augenlider, der Lidermi mắt
– das Oberlidmi mắt trên
– das Unterlidmi mắt dưới
– die Wimpernlông mi
– die Regenbogenhaut, die Iristròng đen
– das Schloch, die Pupillecon ngươi
– der Angapfelnhãn cầu

4/ Längsschnitt durch das Auge: cắt dọc mắt

– Die Hornhautgiác mạc
– Die vordere Augenkammernhãn phòng trước
– Die Linsethuỷ tinh thể
– Der Stralenkörper, die Ziliarkörperthể mí
– Die Bindehautmàng kết
– Der Glaskörperdịch thuỷ tinh
– Die Lederhautmàng cứng
– Die Aderhautmàng mạch
– Die Netzhautvõng mạc
– Der blinde Fleckđiểm mù
– Der Sehnervdây thần kinh thị giác
– Der gelbe Fleckđiểm vàng

5/ Die Mundhöhle: xoang miệng

– Die Lippenmôi
– Die Oberlippenmôi trên
– Die künstliche Zahnkronerăng giả
– Das Zäpfchenlưỡi gà
– Die Mandel (hier : die Gaummenmandel)amiđan (ở đây là hai hạch ở bên họng)
– Die Zungelưỡi
– Die Zahnlückekẽ răng
– Der Schneidezahnrăng cửa
– Der Rachen, die Rachenhöhleyết hầu
– Der Mundwinkelkhoé miệng
– Der Bachenzahnrăng hàm
– Die Plombe, die Füllungđồ chám răng, hàm răng
– Der Eckzahnrăng nanh
– Die Unterlippemôi dưới

6/ Der Zahn: răng (ở đây là răng hàm)

– De Zahnkronethân răng
– Der zahnhalscổ răng
– Das Zahnfleischlợi
– Die Zahnwurzelchân răng
– Der Zahnschmelzmen răng
– Das Zahnbeinchất ngà trong răng
– Dia Zahnhöhle mit Zahnmarkxoang răng và tuỷ
– Der Zahnzement, der Zementmen chân răng

7/ Die Hand (Rüchseite): bàn tay (mặt trái)

– Das Handgelenk, die Handwurzelcổ tay
– Die Mittelhandphần chính của bàn tay giữa ngón và cổ tay
– Der Handrückenmu bàn tay
– Die Fingercác ngón tay
– Der kleine Fingerngón út
– Der Ringfingerngón đeo nhẫn
– Der Mittelfingerngón giữa
– Der Zeigefingerngón trỏ
– Der Daumenngón cái
– Der Fingernagelmóng tay
– Das Nagelbettgốc móng tay, phao tay

8/ Die Hand (Vorderseite): bàn tay (mặt phải)

– Die Pulsaderđộng mạch
– Der Handballentrấy bàn tay
– Der Handteller, die Hnadflächelòng bàn tay
– Die Handliniechỉ tay, nếp gấp bàn tay
– Der Fingerliederđốt tay
– Das Grundgliedđốt trong cùng
– Das Mittelgliedđốt giữa
– Das Endgliedđốt đầu ngón tay
– Die Fingerkuppe, die Fingerspitzerđầu ngón tay

Die inneren Organe: nội tạng

– die Schilddrüsetuyến giáp trạng
– die Lungephổi
– der Lungenflügellá phổi
– die Harnblasebàng quang
– der Darmruột già
– der Dickdarmruột non
– der Magendạ dày
– die Gallenblasetúi mật
– das Herztim
– das Zwerchfellcơ hoành
– die Lebergan
– der Wurmfortsatzruột thừa
– die Milzlá lách
– die Nierethận
– der Harnleiterống dẫn tiểu
– der Mastdarmtrực tràng
– der Afterhậu môn
– die Bauchhöhlexoang bụng dưới
– Der menschliche Körperthân thể con người

Die Vorderansicht: nhìn về phía trước

– Der Halscổ
– Die Kehle, die Gurgelcổ họng
– Die Achselhöhlenách
– Der Gliedmaßencác chi
– Der Armcánh tay
– Der Oberarmcánh tay trên, bắp tay
– Der Ellbogenkhuỷu tay
– Der Unterarmcánh tay dưới
– Die Handwurzelcánh tay dưới
– Die Handbàn tay
– Der Fingerngón tay
– Der Rumpfmình
– Die Brustngực
– Die Brustwarzonúm vú
– Der Bauch, der Leibbụng
– Der Nabelrốn
– Die Hüfteháng (hông, mông)
– Die Leistenbeuge, die Leiste, die Leistengegendbẹn
– Das Beinchân
– Der Oberschenkelđùi
– Das Knieđầu gối
– Der Unterschenkelcẳng chân
– Der Spann, der Ristcổ chân
– Der Fußbàn chân
– Die Zehe, der Zehngón chân

Die Rückenansicht: nhìn phía sau

– derxoáy tóc
– derchẩm bộ, đầu phía sau
– der Nacken, das Genickgáy
– die Schulter, die Achselvai
– das Schulterblattbả vai
-der Rückenlưng
– die Lendechỗ ngang thắt lưng
– das Kreuzchỗ dưới thắt lưng
– das Gesäßmông đít
– die Gesäßfaltekẽ đít
– der Afterhậu môn
– die Kniekehlekhuỷu chân
– die Wadebắp chân
– die Knöchelmắt cá chân
– die Ferse, die Hackergót chân
– die Fußsohle, die Sohlegan bàn chân
– der Kopf, das Hauptđầu
– das Haartóc
– der Scheitelđường ngôi
– eine Schläfethái dương
– das Gesichtkhuôn mặt
– die Stirntrán
– das Ohrtai
– die Augenbraue, die Brauelông mày
– das Augemắt
– Muskeln – Nerven – Blutkreislaufcơ – thần kinh – Sự tuần hoàn của máu
– die Muskelnbắp thịt, cơ
– die Gesichtsmuskelncơ mặt
– der Brustzungenbeinmuskelcơ ức
– der Handbeugecơ lòng bàn tay
– die Bauchmuskelcơ bụng
– die Fußwurzelbändedây gân cổ chân
– der schulterblattmuskelcơ bả vai
– der Rückenstreckercơ thắt lưng
– die Hüftmuskelncơ hông
– die Achllessehnecơ gót
– das Nervensystemhệ thống thần kinh
– das Zentralnervensystemhệ thống thần kinh trung ương
– das Gehirnbộ não
– das Rückenmarktuỷ sống
– dia Halsnerventhần kinh cổ
– die Brustnerventhần kinh ngực
– der Blutkreislauf , das Kreislaufsystemsự tuần hoàn máu, hệ thống tuần hoàn
– die Schlagadernmạch máu đỏ, động mạch
– die Blutadern, die Neventĩnh mạch
– die obere Hohlvenetĩnh mạch chủ thượng
– die Lungenvenentĩnh mạch phổi
– die Lungenarterienđộng mạch phổi
– der rechte Herzvorhoftâm nhĩ phải
– der linke Herzvorhoftâm nhĩ trái
– die rechte Herzkammertâm thất trái
– die linke Herzkammertâm thất phải
– die Herzklappevan tim
– die Herzwandmàng tim

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe

die Gesundheitsức khoẻ
die Krankheit, -enbệnh tật
gesundkhoẻz.B: Ich bin gesund. (tôi khoẻ mà)
krankốmz.B: Ich bin schon wieder krank. (tôi lại ốm rồi)
Schnupfen habensổ mũiz.B: Ich habe Schnupfen (tôi bị sổ mũi)
Grippe habencúmz.B: Ich bin an Grippe erkrankt (tôi bị cúm)
Fieber habensốtz.B: Ich habe 39 Grad Fieber. (tôi sốt 39 độ)
Husten haben/ hustenhoz.B: Sie hat Husten. (cô ấy bị ho)Was hilft gegen Husten? (làm gì để chống lại ho?)
Durchfall habentiêu chảyz.B: Er hat Durchfall. (anh ấy bị tiêu chảy)
Erkältung habencảm lạnhz.B: Ich hatte eine Erkältung. (tôi đã từng bị cảm lạnh)
Allergie habendị ứngz.B: Mein Kind hat eine Allergie gegen Katzenhaare. (con tôi bị dị ứng với lông mèo)
Übergewicht haben/ übergewichtig seinbéo phìz.B: Ich habe Übergewicht. (tôi bị béo phì)Bin ich übergewichtig? (liệu tôi bị béo phì không?)
Blutdruck habenbị huyết ápz.B: Sie hat einen zu hohen Blutdruck laut Arzt. ( Theo bác sĩ, bà ấy bị huyết áp cao.)
der Schmerz, -ensự đauz.B: Ich habe sehr starke Schmerzen. (tôi có những cơn đau dữ dội)
Rückenschmerzen habenđau lưngz.B: Ich habe ständig Rückenschmerzen. (tôi hay bị đau lưng)
Kopfschmerzen habenđau đầuz.B: Gestern hatte ich schreckliche Kopfschmerzen. (hôm qua tôi bị đau đầu kinh khủng)
Zahnschmerzen habenđau răngz.B: Die Ursachen von Zahnschmerzen sind vielfältig. (nguyên nhân của đau răng rất đa dạng)
die Halsschmerzenđau họngz.B: Die häufige Ursache für Halsschmerzen ist eine Erkältung. (nguyên nhân chủ yếu của đau họng là do cảm lạnh)
die Lungenentzündungviêm phổiz.B: Ursache einer Lungenentzündung ist meist eine Ìnfektion (viêm phổi là tình trạng viêm thường do nhiễm trùng)
der Kopf, die Köpfeđầuz.B: Mein Kopf tut weh. (tôi bị đau đầu)
die Tablette, -nthuốc viênz.B: ich will keine Tablette nehmen. (tôi không muốn uống thuốc)
der Tropfen, –thuốc nhỏ
die Nasentropfenthuốc nhỏ mũiz.B: Was tun, wenn das Kind keine Nasentropfen nehmen will? (làm gì khi trẻ nhỏ không muốn dùng thuốc nhỏ mũi)
der Hustensaftthuốc ho dạng siroz.B: Die Kinder mögen den Hustensaft, weil er süß ist. (lũ trẻ thích thuốc ho dạng siro vì nó ngọt)
die Arznei,-enthuốc điều trịz.B: Die Arznei beginnt zu wirken. (thuốc bắt đầu có tác dụng)
das Arzneimittel, –dược phẩm
das Medikament, -ethuốc, thuốc thangz.B: Ich habe Angst vor  Medikamenten. (tôi sợ thuốc)
das Schmerzmittelthuốc giảm đauz.B: Das  Schmerzmittel helfen gegen die Schmerzen. (thuốc giảm đau làm giảm những cơn đau)
die Aspirinthuốc giảm đau, kháng viêm
die Salbe,-nthuốc mỡ
die Sprechstundegiờ khámz.B: Ich bin in ihre Sprechstunde am letzten Dienstag um 9 Uhr gekommen. (tôi đã đến khám chỗ bà ấy vào 9 giờ thứ 3 tuần trước)
Krankschreibung, -engiấy chứng nhận sức khoẻz.B: Muss ich Krankschreibung abgeben? (tôi phải nộp giấy khám sức khoẻ không?)
weh tunđauz.B: Mein Bauch tut weh. (bụng tôi bị đau)
untersuchenkhámz.B:
atmenthởz.B: Du solltest tief atmen. (bạn nên hít thở sâu)
niesenhắt xìz.B: Wenn jemand niest, sagt das Gegenüber “Gesundheit”. (nếu ai đó hắt xì thì người đối diện nói “Gesundheit”)
rauchenhút thuốcz.B: Du solltest nicht so viel rauchen. (bạn không nên hút nhiều thuốc)
wiegencânz.B: Ich wiege 48 kg. (Tôi nặng 48 kg)
bleich seinnhợt nhạtz.B: Du siehst so bleich aus. (Trông bạn nhợt nhạt thế)
Übergewicht habenthừa cânz.B: Ich habe Übergewicht und würde gerne abnehmen. (tôi thừa cân và muốn giảm béo
hohen Blutdruck habenhuyết áp caoz.B: Meine Oma hat einen hohen Blutdruck. (bà tôi bị huyết áp cao)
Blutdruck messenđo huyết ápz.B: Den Blutdruck richtig zu messen, ist gar nicht so einfach. (Để đo huyết áp đúng không phải là điều đơn giản)
ein Medikament verschreibenkê đơn thuốcz.B: Der Arzt hat falsches Medikament verschrieben. (bác sĩ đã kê sai đơn thuốc)
ein Rezept ausstellenkê đơn thuốc
Tabletten drei Mal täglich vor / nach dem Essen einnehmenuống thuốc 3 lần mỗi ngày trước/ sau bữa ăn
viel / wenig / fett essenăn nhiều/ ít/ béoz.B: Ich esse zu viel. (tôi ăn quá nhiều)
mehr Obst und Gemüse essenăn nhiều rau quả hơnz.B: Du solltest mehr Obst und Gemüse essen. (Bạn nên ăn nhiều rau củ hơn)
weniger Fleisch und Wurst essenăn ít thịt và xúc xíchz.B: Du solltest weniger Fleisch und Wurst essen. (bạn nên ăn ít thịt và xúc xích đi)
zum Arzt gehenđến bác sĩz.B: Heute geht er zum Arzt. (Hôm nay anh ấy đi khám)
im Bett bleibenở trên giườngz.B: Ich bin sehr müde und ich möchte nur im Bett bleiben. (tôi rất mệt và tôi chỉ muốn nằm ở trên giường)
schlecht aussehentrông xấuDu siehst schlecht aus. (trông bạn thảm hại/ xấu thế)
eine Krankheit bekommenmắc bệnhz.B: Sie hat eine schwere Krankheit bekommen. (cô ấy đã mắc phải căn bệnh nặng)
an einer Allergie leidenbị dị ứngz.B: Leiden Sie an einer Allergie? (bạn có bị dị ứng không?)
erkrankennhiễm bệnhz.B: Viele Leute erkranken an einer Lungenentzündung. (nhiều người mắc bệnh viêm phổi)
Was fehlt Ihnen / dir? Wie geht es Ihnen / dir?Bạn bị làm sao? Bạn đau thế nào?
Haben Sie / hast du Schmerzen? Wo tut es weh?Bạn có đau ko? Đau ở đâu vậy?
Ich habe ein Loch im Zahn.Tôi bị sâu răng.
Ziehen Sie sich bitte aus! Machen Sie den Oberkörper frei!Cởi quần áo ra!
Machen Sie den Mund weit auf!Mở miệng rộng ra/
Atmen Sie bitte tief!Thở sâu vào
Gute Besserung!Chúc sức khoẻ/ Sớm bình phục

LIÊN HỆ VỚI BLA - TIẾNG ĐỨC VÀ DU HỌC ĐỨC HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

Nếu bạn quan tâm tới du học Đức, Du học nghề Đức, hoặc có câu hỏi liên quan tới bài viết hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.
Hotline: 0964.000.670
Email: contact@bla.vn
Hoặc bạn cũng có thể điền mẫu sau và gửi tới chúng tôi.





Tags:

Chia sẻ mạng xã hội